Hastelloy C4
Lork Group cung cấp dịch vụ một cửa-cho các thanh, tấm và dải Hastelloy C4. Bấm vào hình ảnh để theo liên kết để biết thêm thông tin sản phẩm.
Chi tiết
Hastelloy C4 (UNS N06455/W.Nr. 2.4610) chất lượng cao của Lork Group là hợp kim niken-crom-molypden được biết đến với khả năng chống chịu đặc biệt với nhiều môi trường ăn mòn, đặc biệt là trong các điều kiện khử.
Hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin về giá cả và kích thước.
📧 layla@lorkgroup.com | 📞 +86 199 3707 5488
Mô tả sản phẩm
Hastelloy C4 (UNS N06455/W.Nr. 2.4610) chất lượng cao của Lork Group là hợp kim niken-crom-molypden được biết đến với khả năng chống chịu đặc biệt với nhiều môi trường ăn mòn, đặc biệt là trong các điều kiện khử. Hợp kim này có khả năng chống ăn mòn ứng suất cao, nứt, rỗ và kẽ hở, khiến nó phù hợp để sử dụng trong môi trường xử lý hóa học mạnh.
Các nguyên tố chính trong Hastelloy C4, bao gồm niken, crom và molypden, góp phần tạo nên đặc tính chống ăn mòn vượt trội của nó. Hàm lượng crom cao cung cấp khả năng chống lại môi trường oxy hóa, trong khi molypden tăng cường khả năng chống lại môi trường khử. Ngoài ra, hàm lượng carbon thấp trong Hastelloy C4 giảm thiểu lượng mưa cacbua trong quá trình hàn, đảm bảo khả năng chống ăn mòn của vật liệu trong điều kiện hàn.
Hastelloy C4 thường được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến axit khoáng nóng, bị ô nhiễm, môi trường bị ô nhiễm clorua hữu cơ và vô cơ-và môi trường khử. Nó được sử dụng rộng rãi trong xử lý hóa học, đặc biệt là trong sản xuất dung môi clo hóa, tái xử lý nhiên liệu hạt nhân và trong ngành dược phẩm và hóa dầu. Khả năng chống ăn mòn và khả năng chịu được các điều kiện-nhiệt độ và áp suất-cao khiến nó trở thành vật liệu có giá trị cho các thiết bị xử lý quan trọng như lò phản ứng, bộ trao đổi nhiệt và hệ thống đường ống.
Khả năng chế tạo tuyệt vời của hợp kim cho phép dễ dàng tạo hình, hàn và gia công, nâng cao hơn nữa tính linh hoạt của nó trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau. Độ tin cậy và khả năng chống ăn mòn khiến nó trở thành lựa chọn ưu tiên cho các bộ phận quan trọng trong môi trường hóa học khắc nghiệt.
Mẫu sản phẩm
ASTM B574
ASTM B575
ASTM B619
ASTM B622
ASTM B626
DIN 2.4610
Thành phần hóa học Hastelloy C4
|
Yếu tố |
Nội dung (%) |
|
Crom, Cr |
14-18 |
|
Molypden, Mo |
14-17 |
|
Sắt, Fe |
tối đa 3 |
|
Cobalt, Co |
tối đa 2 |
|
Mangan, Mn |
tối đa 1 |
|
Titan, Ti |
tối đa 0,7 |
|
Silicon, Si |
tối đa 0,08 |
|
Phốt pho, P |
tối đa 0,04 |
|
Lưu huỳnh, S |
tối đa 0,03 |
|
Cacbon, C |
tối đa 0,015 |
|
Niken, Ni |
còn lại |
Bất động sản Hastelloy C4
|
Của cải |
Số liệu |
hoàng gia |
|
Độ bền kéo |
738 MPa |
107000 psi |
|
Cường độ năng suất (bù @ 0,2%) |
492 MPa |
71400 psi |
|
mô đun đàn hồi |
211 GPa |
30600 ksi |
|
Độ giãn dài khi đứt (tính bằng 50,8 mm) |
42% |
42% |
Ứng dụng Hastelloy C4
- Thiết bị xử lý hóa chất
- Xử lý nhiên liệu hạt nhân
- Công nghiệp hóa dầu
- Công nghiệp dược phẩm





