Hastelloy B3
Tập đoàn Lork chuyên cung cấp các thanh, ống, tấm và dải. Để biết thêm thông tin sản phẩm, vui lòng nhấp vào liên kết hình ảnh bên dưới để xem chi tiết.
Chi tiết
Hastelloy B3 (UNS N10675) chất lượng cao của Lork Group là hợp kim niken-molypden có khả năng kháng axit clohydric đáng kể ở mọi nồng độ và nhiệt độ.
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến báo giá hoặc kích thước sản phẩm của chúng tôi, vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin.
📧 layla@lorkgroup.com | 📞 +86 199 3707 5488
Mô tả sản phẩm
Hastelloy B3 (UNS N10675) chất lượng cao của Lork Group là hợp kim niken-molypden có khả năng kháng axit clohydric đáng kể ở mọi nồng độ và nhiệt độ. Nó cũng có khả năng chống chịu tuyệt vời với các axit khác như axit sulfuric, acetic và photphoric, cũng như khả năng chống rỗ và nứt ăn mòn do ứng suất.
Hastelloy B3 là phiên bản cải tiến của Hastelloy B2, với độ ổn định nhiệt được nâng cao và khả năng chống nứt ăn mòn do ứng suất khi có môi trường khử. Hàm lượng molypden cao của hợp kim mang lại khả năng chống ăn mòn đặc biệt, trong khi hàm lượng carbon thấp giúp giảm thiểu lượng mưa cacbua trong quá trình hàn, đảm bảo khả năng chống ăn mòn của vật liệu trong điều kiện hàn.
Ngoài khả năng chống ăn mòn, Hastelloy B3 còn có khả năng chế tạo tốt và dễ dàng tạo hình, hàn và gia công. Tính linh hoạt và độ tin cậy của nó làm cho nó trở thành sự lựa chọn phổ biến cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chống lại nhiều môi trường ăn mòn.
Hastelloy B3 thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp xử lý hóa chất, kiểm soát ô nhiễm và dầu khí, nơi nó tiếp xúc với môi trường hóa chất khắc nghiệt.
Mẫu sản phẩm
ASTM B333
ASTM B335
ASTM B366
ASTM B564
ASTM B619
ASTM B622
Thành phần hóa học Hastelloy B3
|
Yếu tố |
Nội dung (%) |
|
Niken, Ni |
65 phút |
|
Molypden, Mo |
27-32 |
|
Cobalt, Co |
tối đa 3 |
|
Mangan, Mn |
tối đa 3 |
|
Vonfram, W |
tối đa 3 |
|
Sắt, Fe |
1-3 |
|
Crom, Cr |
1-3 |
|
Nhôm, Al |
tối đa 0,5 |
|
Đồng, Cu |
tối đa 0,2 |
|
Niobi, Nb |
tối đa 0,2 |
|
Tantali, Ta |
tối đa 0,2 |
|
Titan, Ti |
tối đa 0,2 |
|
Vanadi, V |
tối đa 0,2 |
|
Zirconi, Zr |
tối đa 0,1 |
|
Phốt pho, P |
tối đa 0,03 |
|
Lưu huỳnh, S |
tối đa 0,01 |
|
Cacbon, C |
tối đa 0,01 |
Bất động sản Hastelloy B3
|
Của cải |
Số liệu |
hoàng gia |
|
Độ bền kéo (0,125 in.) |
0,88 GPa |
129 ksi |
|
Cường độ năng suất (0,125 in.) |
0,44 GPa |
64,5 ksi |
|
Độ giãn dài khi đứt (0,125in.) |
57.50% |
57.50% |
Ứng dụng Hastelloy B3
Hastelloy B3 là hợp kim gốc niken-được biết đến với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, đặc biệt là trong môi trường axit. Các ứng dụng của nó bao gồm:
- Công nghiệp hóa chất:Được sử dụng trong các thiết bị xử lý axit clohydric và axit flohydric, và trong các lò phản ứng hóa học và các đơn vị khử lưu huỳnh.
- Công nghiệp hóa dầu:Được áp dụng trong lò nung nứt và lớp xúc tác do có-nhiệt độ cao và khả năng chống ăn mòn.
- Công nghiệp dược phẩm:Được sử dụng trong các lò phản ứng và thùng chứa để sản xuất thuốc.
- Kỹ thuật hàng hải:Thích hợp cho hệ thống xử lý nước biển và thiết bị hàng hải.
- Phát điện:Được sử dụng trong nồi hơi và bộ trao đổi nhiệt xử lý khí axit.
- Hàng không vũ trụ:Áp dụng trong các thành phần cụ thể tiếp xúc với môi trường ăn mòn.





