Hastelloy B2
Lork Group chuyên cung cấp các loại thanh, ống, tấm và dải. Để biết thêm chi tiết sản phẩm, vui lòng nhấp vào hình ảnh bên dưới để truy cập liên kết.
Chi tiết
Hastelloy B2 chất lượng cao-của Lork Group là hợp kim niken-molypden. Nó có khả năng kháng axit clohydric vượt trội ở mọi nồng độ và nhiệt độ, khiến nó rất phù hợp cho xử lý hóa chất và kiểm soát ô nhiễm.
Chúng tôi sẵn sàng cung cấp báo giá và thông tin kích thước bất cứ lúc nào-vui lòng liên hệ với chúng tôi.
📧 layla@lorkgroup.com | 📞 +86 199 3707 5488
Mô tả sản phẩm
Hastelloy B2 chất lượng cao-của Lork Group là hợp kim niken-molypden được biết đến với khả năng chống chịu đặc biệt với nhiều môi trường ăn mòn. Nó có khả năng kháng axit clohydric vượt trội ở mọi nồng độ và nhiệt độ, khiến nó rất phù hợp cho xử lý hóa học, kiểm soát ô nhiễm và các môi trường công nghiệp nơi thường xuyên tiếp xúc với chất ăn mòn này.
Ngoài ra, Hastelloy B2 còn chống lại các môi trường khử như axit sulfuric, acetic và photphoric, cũng như hiện tượng nứt và rỗ do ăn mòn do ứng suất. Hợp kim này được đặc trưng bởi hàm lượng molypden cao, góp phần mang lại đặc tính chống ăn mòn vượt trội. Hastelloy B2 còn được biết đến với khả năng hàn và định hình tuyệt vời, khiến nó trở thành vật liệu linh hoạt cho nhiều ứng dụng.
Hastelloy B2 được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp như chế biến hóa chất, dầu khí, dược phẩm và kiểm soát ô nhiễm do khả năng chịu được môi trường hóa chất khắc nghiệt. Nhìn chung, Hastelloy B2 là vật liệu có độ tin cậy cao và linh hoạt, có khả năng chống ăn mòn đặc biệt, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe khi tiếp xúc với các chất ăn mòn là mối lo ngại.
Mẫu sản phẩm
Sml ống:ASTM B622
ống hàn: ASTM B619
Ống hàn:ASTM B626
Tấm/Tấm:ASTM B333
Thanh:ASTM B335
Rèn:ASTM B564
Lắp:ASTM B366
Thành phần hóa học Hastelloy B2
|
Yếu tố |
Nội dung (%) |
|
Niken, Ni |
69 |
|
Molypden, Mo |
28 |
|
Sắt, Fe |
2 |
|
Crom, Cr |
1 |
|
Cobalt, Co |
1 |
|
Mangan, Mn |
1 |
|
Silicon, Si |
0.10 |
|
Cacbon, C |
0.01 |
Bất động sản Hastelloy B2
|
Của cải |
Số liệu |
hoàng gia |
|
Độ bền kéo |
914 MPa |
133000 psi |
|
Sức mạnh năng suất (@strain 0,200%) |
396 MPa |
57400 psi |
|
mô đun đàn hồi |
217 GPa |
31500 ksi |
|
Độ giãn dài khi đứt (tính bằng 50,8 mm) |
55% |
55% |
|
Độ cứng, Brinell (chuyển đổi từ độ cứng Rockwell B) |
168 |
168 |
|
Độ cứng, Knoop (chuyển đổi từ độ cứng Rockwell B) |
186 |
186 |
|
Độ cứng, Rockwell B |
98 |
98 |
|
Độ cứng, Vickers (chuyển đổi từ độ cứng Rockwell B) |
241 |
241 |
Ứng dụng Hastelloy B2
- Quá trình hóa học
- Lò chân không
- Các thành phần cơ khí trong môi trường khử





